Từ vựng tiếng Trung
zǎo*nián

Nghĩa tiếng Việt

những năm trước

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bộ: (can)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '早' có bộ '日' chỉ mặt trời, kết hợp với phần trên chỉ ý nghĩa của sự bắt đầu ngày mới, liên quan đến buổi sáng sớm.
  • Chữ '年' có bộ '干' tượng trưng cho thời gian, chỉ một chu kỳ hoàn chỉnh của năm.

Kết hợp lại, '早年' chỉ những năm đầu, thời gian đầu của một giai đoạn nào đó.

Từ ghép thông dụng

zǎochén

buổi sáng

zǎofàn

bữa sáng

nián

tuổi tác