Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để kể về quá khứ, những năm trước đó trong cuộc đời một người.
Câu ví dụ
- 他早年住在农村
Anh ấy sống ở nông thôn những năm trước
- 早年的经历
Kinh nghiệm ngày xưa
- 早年家境不好
Hoàn cảnh gia đình những năm trước không tốt
- 早年移民海外
Di cư nước ngoài những năm trước
Kết hợp thường gặp
- 早年经历
kinh nghiệm ngày xưa
- 早年生活
cuộc sống những năm trước
- 在早年
vào những năm trước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.