Từ vựng tiếng Trung
wú*xíng*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

Vô hình trung — một cách vô hình, không biết từ lúc nào, không ý thức được. Chỉ quá trình xảy ra mà không ai nhận ra trong lúc đó.

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (lông dài)

7 nét

Bộ: (dọc)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

无形中 thường đứng đầu câu hoặc giữa câu như trạng ngữ; gần nghĩa với 潜移默化 (thay đổi âm thầm theo thời gian) nhưng ngắn gọn hơn.

Câu ví dụ

  • 长期压力无形中影响了他的健康。Chángqī yālì wúxíng zhōng yǐngxiǎngle tā de jiànkāng. thanh 2

    Áp lực kéo dài đã âm thầm ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.

  • 这种习惯无形中成为了他生活的一部分。Zhè zhǒng xíguàn wúxíng zhōng chéngwéile tā shēnghuó de yī bùfen. thanh 4

    Thói quen này đã âm thầm trở thành một phần cuộc sống của anh ấy.

  • 父母的言行无形中影响着孩子的价值观。Fùmǔ de yánxíng wúxíng zhōng yǐngxiǎngzhe háizi de jiàzhíguān. thanh 4

    Lời nói và hành động của cha mẹ đã vô hình trung ảnh hưởng đến quan niệm giá trị của con cái.

  • 无形中,他已经爱上了这座城市。Wúxíng zhōng, tā yǐjīng àishàngle zhè zuò chéngshì. thanh 2

    Không biết từ lúc nào, anh ấy đã yêu thành phố này.

Kết hợp thường gặp

  • 无形中影响wúxíng zhōng yǐngxiǎng thanh 2

    âm thầm ảnh hưởng

  • 无形中形成wúxíng zhōng xíngchéng thanh 2

    vô hình trung hình thành

  • 无形中增加wúxíng zhōng zēngjiā thanh 2

    âm thầm tăng thêm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.