Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wú*lì

Nghĩa tiếng Việt

bất lực, không có sức lực

Âm Hán Việt

vô lực

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường đứng trước động từ khác để biểu thị không đủ khả năng hoặc sức lực làm việc gì

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vô lực

Từng chữ

  • không có
  • lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể chỉ thể chất (mệt mỏi, không có sức) hoặc tinh thần (bất lực trước tình huống).

Câu ví dụ

  • 我感到无力Wǒ gǎndào wúlì thanh 3

    Tôi cảm thấy bất lực

  • 无力支付Wúlì zhīfù thanh 2

    Không đủ khả năng thanh toán

  • 无力改变现状Wúlì gǎibiàn xiànzhuàng thanh 2

    Bất lực trước tình hình hiện tại

Kết hợp thường gặp

  • 感到无力gǎndào wúlì thanh 3

    cảm thấy bất lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.