Từ vựng tiếng Trung
liào料
Nghĩa tiếng Việt
vật liệu
1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
料
Bộ: 斗 (đấu)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 料 gồm có hai phần: bộ 斗 (đấu) và bộ 米 (gạo).
- Bộ 斗 biểu thị ý nghĩa về việc đo đạc, cân đong.
- Bộ 米 biểu thị ý nghĩa về hạt gạo, hay vật liệu nói chung.
→ Chữ 料 mang ý nghĩa về vật liệu, nguyên liệu, thường dùng để chỉ những thứ có thể đo lường, đong đếm.
Từ ghép thông dụng
材料
nguyên liệu
料理
nấu ăn, quản lý
资料
tư liệu, tài liệu