Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

áp dụng

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '敷' bao gồm bộ '攴' có nghĩa là 'đánh nhẹ' và phần còn lại biểu thị ý nghĩa cụ thể của từ.
  • Phần còn lại của chữ '敷' gợi ý việc trải rộng hoặc phân phát.

Chữ '敷' có nghĩa là 'phủ lên, trải ra'.

Từ ghép thông dụng

敷衍fūyǎn

qua loa, đại khái

敷设fūshè

bố trí, sắp đặt

yào

bôi thuốc