Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Từ này dùng để chỉ việc sửa sang, quản lý hoặc trừng phạt ai đó
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
chỉnh trị
Từng chữ
- 整chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn
- 治trịcai trị
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们要整治环境污染。
Chúng ta cần phải chỉnh đốn tình trạng ô nhiễm môi trường
- 经过几个月的整治,这条河又变清了。
Sau mấy tháng cải tạo, con sông này lại trong trở lại.
- 城市管理部门正在整治乱停车的问题。
Cơ quan quản lý đô thị đang chấn chỉnh tình trạng đỗ xe bừa bãi.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.