Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

buông tay

Âm Hán Việt

phóng thủ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng độc lập hoặc đi kèm bổ ngữ để chỉ việc để người khác tự do hành động

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng thủ

Từng chữ

  • phóngphóng, phi (ngựa)
  • thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 3yīng thanh 1gāi thanh 1xué thanh 2huì thanh 4fàng thanh 4shǒu thanh 3ràng thanh 4hái thanh 2zi thanh 5 thanh 4 thanh 3miàn thanh 4duì thanh 4kùn thanh 4nán. thanh 2

    Cha mẹ nên học cách buông tay để con cái tự mình đối mặt với khó khăn.

  • thanh 4rán thanh 2jué thanh 2dìng thanh 4le thanh 5jiù thanh 4fàng thanh 4shǒu thanh 3 thanh 4gàn thanh 4ba thanh 5 thanh 2yào thanh 4yǒu thanh 3 thanh 4lǜ. thanh 4

    Đã quyết định rồi thì hãy thả lỏng tay mà làm đi, đừng lo ngại gì cả.

  • lǐng thanh 3dǎo thanh 3fàng thanh 4shǒu thanh 3ràng thanh 4yuán thanh 2gōng thanh 1 thanh 4 thanh 2 thanh 4wán thanh 2chéng thanh 2rèn thanh 4wù. thanh 4

    Lãnh đạo tin tưởng giao quyền cho nhân viên tự lập hoàn thành nhiệm vụ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.