Từ vựng tiếng Trung
gǎi*míng

Nghĩa tiếng Việt

đổi tên

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ, tác động)

7 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 改: Chữ này có bộ 攵 (đánh nhẹ) biểu thị sự thay đổi, tác động. Kết hợp với phần từ 夂 chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động.
  • 名: Chữ này có bộ 口 (miệng) và phần từ 夕 (chiều tối) biểu thị việc gọi tên, danh xưng thường diễn ra khi trời tối.

改名: Sự thay đổi danh xưng hoặc tên gọi của một người.

Từ ghép thông dụng

gǎizhèng

sửa chữa

gǎibiàn

thay đổi

míngzi

tên gọi