Từ vựng tiếng Trung
gǎo

Nghĩa tiếng Việt

làm

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '搞' gồm có bộ thủ '扌' (tay) và phần '高' (cao).
  • Bộ '扌' đại diện cho hành động liên quan đến tay.
  • Phần '高' gợi ý về sự cao cấp hoặc phức tạp.

Chữ '搞' có nghĩa là thực hiện hoặc xử lý một việc gì đó có tính chất phức tạp hoặc cần sự cố gắng.

Từ ghép thông dụng

gǎodìng

giải quyết xong

gǎoxiào

hài hước

gǎohuódòng

tổ chức hoạt động