Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho người kế thừa công việc, vị trí trong tổ chức, công ty, hoặc trong ngữ cảnh chính trị (người kế thừa cách mạng).
Câu ví dụ
- 培养接班人
Đào tạo người kế nhiệm
- 他是老板的接班人
Anh ấy là người kế nhiệm chủ tịch
- 寻找合适的接班人
Tìm người kế nhiệm phù hợp
- 革命接班人
người kế thừa cách mạng
- 培养下一代接班人
Đào tạo thế hệ kế tiếp
Kết hợp thường gặp
- 接班人问题
vấn đề người kế nhiệm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.