Từ vựng tiếng Trung
pái

Nghĩa tiếng Việt

xếp hàng

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 排 gồm bộ thủ 扌 (tay) và chữ 非 (không), gợi ý hành động dùng tay để di dời hoặc sắp xếp.
  • Bộ thủ 扌 cho biết liên quan đến hành động tay chân.
  • Chữ 非 có thể gợi ý ý nghĩa không đồng ý hoặc không cùng một hàng, liên quan đến việc sắp xếp.

Chữ 排 có nghĩa là sắp xếp hoặc loại bỏ, di chuyển.

Từ ghép thông dụng

páiduì

xếp hàng

páichú

loại trừ

páimíng

xếp hạng