Từ vựng tiếng Trung
huàn*yán*zhī

Nghĩa tiếng Việt

nói cách khác

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 换: Bộ '扌' (tay) chỉ sự liên quan đến hành động dùng tay, phần còn lại chỉ âm đọc.
  • 言: Hàm ý liên quan đến lời nói, ngôn ngữ.
  • 之: Kết nối hoặc chỉ định, thường dùng trong văn viết cổ.

Cụm từ có nghĩa là 'nói cách khác', dùng để diễn đạt một ý theo cách khác dễ hiểu hơn.

Từ ghép thông dụng

交换jiāohuàn

trao đổi

言论yánlùn

lời nói, ý kiến

zhīzhōng

ở giữa