Từ vựng tiếng Trung
wǎn挽
Nghĩa tiếng Việt
kéo
1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
挽
Bộ: 扌 (tay)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ thủ '扌' liên quan đến tay, chỉ sự tác động bằng tay.
- Phần bên phải '免' có nghĩa là tránh hoặc miễn, trong quá khứ cũng có nghĩa là kéo hoặc dẫn.
→ Toàn bộ chữ '挽' có nghĩa là kéo hoặc kéo lại bằng tay.
Từ ghép thông dụng
挽回
cứu vãn, khôi phục
挽救
cứu, giải cứu
挽联
đối câu viếng