Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*tou

Nghĩa tiếng Việt

ngón tay, ngón chân

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '指' bao gồm bộ '扌' chỉ tay và phần âm '旨'. Ý nghĩa là hành động liên quan đến tay.
  • Chữ '头' có bộ '大' nghĩa là lớn và phần biến thể của chữ '页', chỉ phần đầu.

Từ '指头' có nghĩa là ngón tay.

Từ ghép thông dụng

手指shǒuzhǐ

ngón tay

指甲zhǐjiǎ

móng tay

指针zhǐzhēn

kim đồng hồ