Từ vựng tiếng Trung
zhāo*shù

Nghĩa tiếng Việt

chiêu thức

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (đánh)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 招 gồm có bộ thủ 扌 (tay) và chữ 召 (triệu), thể hiện hành động gọi hay mời bằng tay.
  • 数 gồm có bộ 攵 (đánh) bên phải và chữ 楚 (số) bên trái, thể hiện hành động liên quan đến việc đếm hay tính toán.

招数 có nghĩa là chiêu thức hay cách thức, thường dùng trong ngữ cảnh võ thuật hoặc chiến lược.

Từ ghép thông dụng

招待zhāodài

chiêu đãi

招呼zhāohū

chào hỏi

数目shùmù

số lượng

数学shùxué

toán học

招募zhāomù

tuyển dụng