Từ vựng tiếng Trung
bào

Nghĩa tiếng Việt

ôm

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '抱' bao gồm bộ '扌' (tay) và chữ '包' (bọc).
  • Bộ '扌' chỉ động tác liên quan đến tay.
  • Chữ '包' có nghĩa là bọc, gói lại.
  • Ghép lại, chữ '抱' có nghĩa là dùng tay để ôm, bọc một vật gì đó.

Chữ '抱' có nghĩa là ôm, bế.

Từ ghép thông dụng

抱歉bàoqiàn

xin lỗi

拥抱yōngbào

ôm

怀抱huáibào

vòng tay, ôm ấp