Từ vựng tiếng Trung
chě

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ '手' (tay) biểu thị hành động liên quan đến tay.
  • Phần còn lại '止' có nghĩa là dừng lại, thể hiện hành động giật mạnh hoặc kéo một vật gì đó.

扯 có nghĩa là giật, kéo mạnh.

Từ ghép thông dụng

chědiào

giật ra, kéo ra

chě

xé rách

chědàn

nói nhảm, chuyện tầm phào