Từ vựng tiếng Trung
bàn

Nghĩa tiếng Việt

ăn mặc

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 扮 có bộ thủ 扌 (tay) liên quan đến hành động dùng tay.
  • Phần bên phải là chữ 分, có nghĩa là phân chia, chia tách.

扮 có nghĩa là hóa trang, thay đổi diện mạo bằng các hành động sử dụng tay.

Từ ghép thông dụng

扮演bànyǎn

đóng vai, diễn xuất

假扮jiǎbàn

giả vờ, cải trang

打扮dǎbàn

trang điểm, ăn mặc