Từ vựng tiếng Trung
sǎo

Nghĩa tiếng Việt

quét

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ phận bên trái là '扌' (tay), biểu thị hành động liên quan đến tay.
  • Bộ phận bên phải là '彐', thường liên quan đến công cụ hoặc hành động cụ thể.

'扫' có nghĩa là quét khi dùng tay để dọn sạch.

Từ ghép thông dụng

打扫dǎsǎo

quét dọn

扫地sǎodì

quét nhà

扫除sǎochú

dọn dẹp