Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cào

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '扒' có bộ thủ là '手', thể hiện ý nghĩa liên quan đến hành động sử dụng tay.
  • Phần bên phải của chữ là '巴' mang nghĩa là kéo hoặc cào, kết hợp với bộ '手' tạo ra một hành động sử dụng tay để kéo hoặc cào.

'扒' có nghĩa là hành động cào, kéo hay bới bằng tay.

Từ ghép thông dụng

shǒu

kẻ móc túi

lột da

fàn

cơm trộn