Từ vựng tiếng Trung
chéng*běn

Nghĩa tiếng Việt

chi phí (sản xuất), giá thành — tổng chi phí để tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ; dùng trong kinh doanh, sản xuất; không đơn giản là 'chi phí ban đầu' mà bao hàm mọi chi phí sản xuất.

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mác, giáo)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

成本 là thuật ngữ kinh tế chỉ giá thành sản xuất. Phân biệt với 费用 (fèiyòng — chi phí hoạt động chung), 代价 (dàijià — cái giá phải trả, nghĩa bóng), 价格 (jiàgé — giá bán).

Câu ví dụ

  • 这个产品的成本太高,利润很低Zhège chǎnpǐn de chéngběn tài gāo, lìrùn hěn dī thanh 4

    Chi phí sản xuất sản phẩm này quá cao, lợi nhuận rất thấp

  • 公司需要降低成本来提高竞争力Gōngsī xūyào jiàngdī chéngběn lái tígāo jìngzhēnglì thanh 1

    Công ty cần hạ giá thành để nâng cao năng lực cạnh tranh

  • 控制成本是企业管理的核心问题Kòngzhì chéngběn shì qǐyè guǎnlǐ de héxīn wèntí thanh 4

    Kiểm soát chi phí là vấn đề cốt lõi trong quản lý doanh nghiệp

  • 这次活动的成本超出了预算Zhè cì huódòng de chéngběn chāochū le yùsuàn thanh 4

    Chi phí cho sự kiện lần này đã vượt quá ngân sách

Kết hợp thường gặp

  • 降低成本jiàngdī chéngběn thanh 4

    giảm chi phí/giá thành

  • 成本控制chéngběn kòngzhì thanh 2

    kiểm soát chi phí

  • 生产成本shēngchǎn chéngběn thanh 1

    chi phí sản xuất

  • 成本核算chéngběn hésuàn thanh 2

    hạch toán chi phí

  • 成本效益chéngběn xiàoyì thanh 2

    hiệu quả chi phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.