Từ vựng tiếng Trung
chéng*tiān成
天
Nghĩa tiếng Việt
suốt cả ngày
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
成
Bộ: 戈 (mác, giáo)
6 nét
天
Bộ: 大 (to lớn)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 成: Kết hợp giữa bộ 戈 (mác, giáo) và các nét khác để tạo thành ý nghĩa hoàn thành, thành công.
- 天: Gồm bộ 大 (to lớn) với một đường ngang tượng trưng cho bầu trời, ý chỉ trời, thiên.
→ 成天: ý chỉ cả ngày, suốt ngày, biểu thị thời gian kéo dài.
Từ ghép thông dụng
成功
thành công
成就
thành tựu
完成
hoàn thành
天气
thời tiết
天空
bầu trời
天天
mỗi ngày, hàng ngày