Từ vựng tiếng Trung
xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

nghĩ, suy nghĩ, nhớ

1 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Có hai nghĩa chính: suy nghĩ (tâm trí) và muốn/ước. Trong 我想你, có thể là 'tôi nhớ bạn' hoặc 'tôi muốn bạn' tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 我想去中国Wǒ xiǎng qù Zhōngguó thanh 3

    Tôi muốn đi Trung Quốc

  • thanh 3zài thanh 4xiǎng thanh 3

    Tôi đang suy nghĩ

  • thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 3

    Tôi nhớ bạn

  • 想法xiǎngfǎ thanh 3

    ý tưởng

Kết hợp thường gặp

  • xiǎng thanh 3niàn thanh 4

    nhớ, mong nhớ

  • xiǎng thanh 3yào thanh 4

    muốn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.