Từ vựng tiếng Trung
xiǎng想
Nghĩa tiếng Việt
nghĩ
1 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
想
Bộ: 心 (tâm)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 想 gồm có hai phần: phần bên trên là chữ 相 có nghĩa là 'tương', phần bên dưới là chữ 心 có nghĩa là 'tâm'.
- Phần 相 biểu thị cho sự liên tưởng, hình ảnh, còn phần 心 biểu thị cho sự suy nghĩ, cảm xúc từ trái tim.
→ Chữ 想 có nghĩa là 'nghĩ', 'tưởng tượng', 'nhớ'.
Từ ghép thông dụng
想念
nhớ nhung
想法
ý tưởng
梦想
ước mơ