Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Dùng để khen ngợi kỹ năng mô tả, vẽ hoặc bắt chước rất tài tình
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
duy diệu duy tiếu, tiêu
Từng chữ
- 惟duychỉ có
- 妙diệuhay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình
- 惟duychỉ có
- 肖tiếu, tiêugiống nhau; giống; con giáp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这幅画画得惟妙惟肖。
Bức tranh này vẽ giống y như thật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.