Từ vựng tiếng Trung
qíng*diào

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (ngôn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 情: Bộ thủ '忄' (tâm) chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tình cảm. Phần còn lại '青' (thanh) chỉ phát âm.
  • 调: Bộ thủ '讠' (ngôn) chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, giao tiếp. Phần còn lại '周' (chu) chỉ phát âm.

情调: Biểu hiện những cảm giác, phong cách hay không khí đặc biệt trong một tình huống, thường liên quan đến lãng mạn hoặc nghệ thuật.

Từ ghép thông dụng

感情gǎnqíng

tình cảm

情感qínggǎn

cảm xúc

调和tiáohé

hòa giải