Từ vựng tiếng Trung
qíng*diào

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng, không khí; phong cách, sắc thái

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (ngôn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để mô tả không khí, phong cách của một nơi/chuyện (như quán cà phê có情调 romantic).

Câu ví dụ

  • 有情调Yǒu qíngdiào thanh 3

    Có không khí romantic, có sắc thái

  • 浪漫情调Làngmàn qíngdiào thanh 4

    Phong cách romantic

  • 这家咖啡馆有情调Zhè jiā kāfēiguǎn yǒu qíngdiào thanh 4

    Quán cà phê này có không khí romantic

  • 乡村情调Xiāngcūn qíngdiào thanh 1

    Phong cách nông thôn

  • 古典情调Gǔdiǎn qíngdiào thanh 3

    Sắc thái cổ điển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.