Từ vựng tiếng Trung
è*xìng

Nghĩa tiếng Việt

ác tính

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

10 nét

Bộ: (tim)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 恶 có bộ tâm (心) chỉ liên quan đến tình cảm, cảm xúc. Kết hợp với các bộ phận khác để tạo ra ý nghĩa 'xấu' hay 'ác'.
  • 性 có bộ tâm đứng (忄) chỉ cảm xúc, tính cách. Kết hợp với các bộ phận khác để tạo ra ý nghĩa về đặc tính, bản chất.

恶性 có nghĩa là 'ác tính', chỉ những tính chất xấu, nguy hiểm.

Từ ghép thông dụng

èhuà

trở nên xấu đi

ěxīn

buồn nôn

xìngzhì

tính chất