Từ vựng tiếng Trung
wàng

Nghĩa tiếng Việt

quên

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Có thể dùng độc lập '忘了' hoặc ghép '忘记'. Trong văn nói thân mật, '忘了' phổ biến hơn. Trong văn viết trang trọng, dùng '忘记' hoặc '遗忘' (yí wàng).

Câu ví dụ

  • thanh 3wàng thanh 4le thanh 5

    Tôi quên rồi

  • Bié thanh 2wàng thanh 4le thanh 5 thanh 3

    Đừng quên tôi

  • Wàng thanh 4 thanh 4dài thanh 4sǎn thanh 3

    Quên mang ô

  • Yǒng thanh 3yuǎn thanh 3wàng thanh 4 thanh 2liǎo thanh 3

    Không bao giờ quên được

Kết hợp thường gặp

  • wàng thanh 4 thanh 4

    quên

  • wàng thanh 4le thanh 5

    đã quên

  • nán thanh 2wàng thanh 4

    khó quên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.