Từ vựng tiếng Trung
rěn

Nghĩa tiếng Việt

chịu đựng

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '忍' bao gồm bộ '心' (tâm) ở dưới và phần trên là chữ '刃' (lưỡi dao).
  • Ý nghĩa cơ bản của chữ '忍' là chịu đựng hoặc nhẫn nại.
  • Khi đối mặt với đau đớn hoặc khó khăn, cần có 'tâm' để chịu đựng 'lưỡi dao'.

Tượng trưng cho sự nhẫn nại và chịu đựng.

Từ ghép thông dụng

忍耐rěnnài

nhẫn nại, chịu đựng

忍受rěnshòu

chịu đựng, cam chịu

忍心rěnxīn

nhẫn tâm, tàn nhẫn