Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn'ài

Nghĩa tiếng Việt

yêu quý, người/vật yêu nhất

Âm Hán Việt

tâm ái

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bộ: (móng vuốt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ món đồ hoặc người mình yêu quý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm ái

Từng chữ

  • tâmlòng; tim
  • áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho người/vật yêu quý nhất (người yêu, sách, chó, quê hương...).

Câu ví dụ

  • 心爱的人Xīn'ài de rén thanh 1

    Người yêu quý nhất

  • 心爱的物品Xīn'ài de wùpǐn thanh 1

    Vật phẩm yêu quý

  • 心爱的狗Xīn'ài de gǒu thanh 1

    Con chó yêu quý

  • 心爱的书Xīn'ài de shū thanh 1

    Cuốn sách yêu quý

  • 心爱的家乡Xīn'ài de jiāxiāng thanh 1

    Quê hương yêu quý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.