Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho người/vật yêu quý nhất (người yêu, sách, chó, quê hương...).
Câu ví dụ
- 心爱的人
Người yêu quý nhất
- 心爱的物品
Vật phẩm yêu quý
- 心爱的狗
Con chó yêu quý
- 心爱的书
Cuốn sách yêu quý
- 心爱的家乡
Quê hương yêu quý
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.