Từ vựng tiếng Trung
dé*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 得: Bộ '彳' biểu thị sự di chuyển, kết hợp với phần âm '貝', gợi ý về sự đạt được điều gì liên quan đến bước đi và tiền bạc.
  • 体: Bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần âm '本', gợi ý về hình thể hoặc cơ thể con người.

得体: Có nghĩa là phù hợp, đúng đắn trong hành vi hoặc cách cư xử.

Từ ghép thông dụng

đắc ý, hài lòng

dào

đạt được

zhòng

trọng lượng cơ thể