Từ vựng tiếng Trung
zhāng

Nghĩa tiếng Việt

tờ; chiếc; giương; mở

1 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

lượng từ / động từ

Lượng từ phổ biến cho vật có bề mặt phẳng (giấy, bàn, ghế, ảnh...). Động từ: mở, giương.

Câu ví dụ

  • 我买了一张桌子。Wǒ mǎi le yì zhāng zhuōzi. thanh 3

    Tôi mua một cái bàn.

  • 请张开嘴。Qǐng zhāng kāi zuǐ. thanh 3

    Mở miệng ra nhé.

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4zhāng thanh 1zhǐ thanh 3

    một tờ giấy

  • zhāng thanh 1kāi thanh 1

    mở ra, dang ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.