Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi*dòng开

Nghĩa tiếng Việt

khởi động, bắt đầu hoạt động (ghép: 开=mở, động=chuyển động → mở để chuyển động)

Âm Hán Việt

khai động

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay)

4 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng với tân ngữ là máy móc, xe cộ hoặc dùng ẩn dụ như vận hành trí não để suy nghĩ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai động

Từng chữ

  • 开khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho máy móc, xe cộ (khởi động) hoặc ẩn dụ cho việc 'suy nghĩ'.

Câu ví dụ

  • 司机开动了汽车Sījī kāidòng le qìchē thanh 1

    Tài xế đã khởi động xe hơi

  • 机器开始开动了Jīqì kāishǐ kāidòng le thanh 1

    Máy móc bắt đầu hoạt động

  • 大家一起开动脑筋想办法Dàjiā yīqǐ kāidòng nǎojīn xiǎng bànfǎ thanh 4

    Mọi người cùng nhau dùng đầu óc tìm cách

Kết hợp thường gặp

  • 开动脑筋kāidòng nǎojīn thanh 1

    dùng đầu óc

  • 开动机器kāidòng jīqì thanh 1

    khởi động máy móc

  • 正式开动zhèngshì kāidòng thanh 4

    khởi động chính thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.