Từ vựng tiếng Trung
gōng*zuò*liàng

Nghĩa tiếng Việt

khối lượng công việc, khối công việc

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (làng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong quản lý công việc để đánh giá số lượng việc cần làm.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4ge thanh 5xiàng thanh 4 thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4liàng thanh 4hěn thanh 3 thanh 4

    Dự án này khối lượng công việc rất lớn

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4 thanh 2 thanh 3fēn thanh 1pèi thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4liàng thanh 4

    Chúng ta phải phân bổ khối công việc hợp lý

  • Jiǎn thanh 3shǎo thanh 3le thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4liàng thanh 4

    Giảm được khối lượng công việc

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4liàng thanh 4

    khối lượng công việc lớn

  • fēn thanh 1pèi thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4liàng thanh 4

    phân bổ khối công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.