Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong quản lý công việc để đánh giá số lượng việc cần làm.
Câu ví dụ
- 这个项目工作量很大
Dự án này khối lượng công việc rất lớn
- 我们要合理分配工作量
Chúng ta phải phân bổ khối công việc hợp lý
- 减少了工作量
Giảm được khối lượng công việc
Kết hợp thường gặp
- 大工作量
khối lượng công việc lớn
- 分配工作量
phân bổ khối công việc
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.