Từ vựng tiếng Trung
shān*lù

Nghĩa tiếng Việt

đường núi

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

3 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 山: Biểu thị hình ảnh của một ngọn núi với ba đỉnh.
  • 路: Có bộ '足' (chân) chỉ việc di chuyển, đi lại và bộ '各' chỉ phương hướng, tạo thành ý nghĩa con đường.

山路 có nghĩa là con đường trên núi.

Từ ghép thông dụng

shānmài

dãy núi

shānfēng

đỉnh núi

shān

thung lũng

dào

đường đi

gōng

đường quốc lộ

kǒu

ngã tư