Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi mô tả đường đi qua vùng núi. Thường gợi sự hiểm trở, quanh co.
Câu ví dụ
- 山路很陡
Đường núi rất dốc
- 我们走了很多山路
Chúng tôi đi nhiều đường núi
- 小心山路
Cẩn thận đường núi
Kết hợp thường gặp
- 山路弯曲
đường núi quanh co
- 走山路
đi đường núi
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.