Từ vựng tiếng Trung
shǔ*xìng

Nghĩa tiếng Việt

thuộc tính

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác chết, cái xác)

12 nét

Bộ: (trái tim, tấm lòng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '属' gồm bộ '尸' chỉ hình dạng bao trùm, và phần còn lại chỉ sự liên kết hay thuộc về.
  • Chữ '性' có bộ '心' thể hiện ý nghĩa liên quan đến tâm tính, và phần còn lại chỉ âm đọc.

Từ '属性' biểu thị tính chất hay đặc điểm mà một vật hay sự việc có.

Từ ghép thông dụng

属性shǔxìng

thuộc tính

属性值shǔxìng zhí

giá trị thuộc tính

属性表shǔxìng biǎo

bảng thuộc tính