Từ vựng tiếng Trung
céng

Nghĩa tiếng Việt

tầng

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác chết)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '层' có bộ '尸' (xác chết) mang ý nghĩa về hình dáng hoặc trạng thái phẳng, nằm ngang.
  • Phần còn lại là chữ '曾', biểu thị cho sự lặp lại, tầng lớp hoặc bề mặt.

Chữ '层' có nghĩa là tầng, lớp trong các công trình xây dựng hoặc sự vật.

Từ ghép thông dụng

lóucéng

tầng lầu

céng

cấp độ, tầng lớp

céng

cơ sở, tầng lớp cơ sở