Từ vựng tiếng Trung
niào尿

Nghĩa tiếng Việt

nước tiểu

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

尿

Bộ: (thây ma, xác chết)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '尿' bao gồm bộ '尸' (thây ma, xác chết) và phần bên phải giống chữ '水' (nước) nhưng không đầy đủ, thể hiện ý nghĩa liên quan đến nước thải từ cơ thể.
  • Bộ '尸' gợi ý về cơ thể hoặc một phần của cơ thể.
  • Phần bên phải gợi ý về chất lỏng, liên quan đến nước thải.

Chữ '尿' có nghĩa là nước tiểu, liên quan đến chất lỏng thải ra từ cơ thể.

Từ ghép thông dụng

尿niào

nước tiểu

尿niàodào

đường tiểu

尿niào

tã lót