Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*lù

Nghĩa tiếng Việt

đường nhỏ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 小: Gồm ba nét tạo thành hình dạng của một vật nhỏ bé.
  • 路: Kết hợp của bộ '足' (chân) với nghĩa là đi trên đường và các phần khác thể hiện hình ảnh của tuyến đường.

小路: Đường nhỏ, đường đi nhỏ.

Từ ghép thông dụng

xiǎoxuéshēng

học sinh tiểu học

xiǎoxīn

cẩn thận

dào

đường xá