Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiǎo huàr

Nghĩa tiếng Việt

tin nhắn riêng tư, nói chuyện riêng

Âm Hán Việt

tiểu thoại nhi

5 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ

Danh từ名词

Âm Hán Việt

tiểu thoại nhi

Tầng từ vựng

Thường dùng khi hai người thì thầm riêng trong khi có người khác, hoặc nhắn tin riêng.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5俩liǎ thanh 3在zài thanh 4说shuō thanh 1小xiǎo thanh 3话huà thanh 4

    Hai người họ đang nói chuyện riêng

  • 别bié thanh 2讲jiǎng thanh 3小xiǎo thanh 3话huà thanh 4

    Đừng nói chuyện riêng

Kết hợp thường gặp

  • 说shuō thanh 1小xiǎo thanh 3话huà thanh 4

    nói chuyện riêng

  • 偷tōu thanh 1偷tōu thanh 1小xiǎo thanh 3话huà thanh 4

    thì thầm riêng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.