Từ vựng tiếng Trung
duì*wài

Nghĩa tiếng Việt

đối ngoại

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

7 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '对' có bộ '寸' là tấc, thường liên quan đến kích thước nhỏ hoặc đo lường.
  • Chữ '外' có bộ '夕' có nghĩa là buổi tối, thường kết hợp với những yếu tố bên ngoài, khác biệt.

Khi kết hợp, '对外' mang ý nghĩa hướng ra ngoài, đối ngoại.

Từ ghép thông dụng

对外duìwài

đối ngoại

对外贸易duìwài màoyì

thương mại đối ngoại

对外关系duìwài guānxì

quan hệ đối ngoại