Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

Bí mật, mật mã; kín đáo, giấu kín; dày đặc, thân mật. Là tính từ chỉ sự kín hoặc mật.

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • 这是一个秘密Zhè shì yīgè mìmì thanh 4

    Đây là một bí mật

  • 输入密码Shūrù mìmǎ thanh 1

    Nhập mật khẩu

  • 他们很亲密Tāmen hěn qīnmì thanh 1

    Họ rất thân mật

Kết hợp thường gặp

  • 秘密 thanh 5
  • 密码 thanh 5
  • 亲密 thanh 5
  • 精密 thanh 5
  • 严密 thanh 5
  • 密密麻麻 thanh 5
  • 详密 thanh 5
  • 深密 thanh 5
  • 加密 thanh 5
  • 机密 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.