Từ vựng tiếng Trung
mì*jí

Nghĩa tiếng Việt

dày đặc

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '密' có bộ '宀' (mái nhà) kết hợp với phần dưới là '必' (tất yếu), gợi ý rằng dưới mái nhà cần có sự kín đáo và bí mật.
  • '集' có bộ '隹' (chim đuôi ngắn), bên dưới là '木' (cây), thể hiện hình ảnh chim đậu trên cây, tụ tập lại với nhau.

Từ '密集' biểu thị sự tập trung hoặc tụ tập dày đặc, thường dùng để chỉ mật độ cao hoặc sự tập hợp.

Từ ghép thông dụng

tập trung dày đặc

kín đáo, đóng kín

huì

hội họp, tụ họp