Từ vựng tiếng Trung
dìng*jià

Nghĩa tiếng Việt

định giá; mức giá được ấn định; hành động xác lập giá bán

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

existingMeaning 'giá cố định' chưa chính xác; 定价 có nghĩa 'định giá' (động từ) hoặc 'mức giá niêm yết' (danh từ), không nhất thiết là cố định.

Câu ví dụ

  • 这款手机的定价是五千元Zhè kuǎn shǒujī de dìngjià shì wǔqiān yuán thanh 4

    Mức giá niêm yết của chiếc điện thoại này là năm nghìn nhân dân tệ

  • 公司正在研究新产品的定价策略Gōngsī zhèngzài yánjiū xīn chǎnpǐn de dìngjià cèlüè thanh 1

    Công ty đang nghiên cứu chiến lược định giá cho sản phẩm mới

  • 合理定价有助于吸引更多客户Hélǐ dìngjià yǒuzhù yú xīyǐn gèng duō kèhù thanh 2

    Định giá hợp lý giúp thu hút thêm nhiều khách hàng

  • 这家店的定价比市场平均水平低Zhè jiā diàn de dìngjià bǐ shìchǎng píngjūn shuǐpíng dī thanh 4

    Mức giá của cửa hàng này thấp hơn mức bình quân thị trường

Kết hợp thường gặp

  • 定价策略dìngjià cèlüè thanh 4

    chiến lược định giá

  • 合理定价hélǐ dìngjià thanh 2

    định giá hợp lý

  • 定价权dìngjiàquán thanh 4

    quyền định giá

  • 超市定价chāoshì dìngjià thanh 1

    giá siêu thị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.