Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ān
mián
yào

Nghĩa tiếng Việt

thuốc ngủ

Âm Hán Việt

an miên dược

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật, thường làm tân ngữ cho các động từ như uống, kê đơn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

an miên dược

Từng chữ

  • anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • miênngủ
  • dượccây thuốc, thuốc chữa bệnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuốc dùng để hỗ trợ giấc ngủ, cần dùng theo chỉ định bác sĩ.

Câu ví dụ

  • 医生给他开了安眠药。Yīshēng gěi tā kāi le ānmiányào. thanh 1

    Bác sĩ kê thuốc ngủ cho anh ấy.

  • 安眠药可以帮助失眠患者。Ānmiányào kěyǐ bāngzhù shīmiàn huànzhě. thanh 2

    Thuốc ngủ giúp người mất ngủ.

  • 服用安眠药要遵医嘱。Fúyòng ānmiányào yào zūn yīzhù. thanh 2

    Uống thuốc ngủ cần theo chỉ định bác sĩ.

Kết hợp thường gặp

  • 服用安眠药fúyòng ānmiányào thanh 2

    uống thuốc ngủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.