Từ vựng tiếng Trung
xué*nián

Nghĩa tiếng Việt

năm học

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 学 có bộ 子 (con) kết hợp với phần trên tượng trưng cho mái nhà, gợi ý về nơi học tập.
  • 年 có bộ 丿 (nét phẩy) kết hợp với phần dưới tượng trưng cho một nông dân cầm liềm gặt, biểu thị cho thời gian trôi qua.

学年 là năm học, biểu thị cho thời gian học tập.

Từ ghép thông dụng

学生xuéshēng

học sinh

学校xuéxiào

trường học

学期xuéqī

học kỳ