Từ vựng tiếng Trung
xué*yè

Nghĩa tiếng Việt

học tập, việc học

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

8 nét

Bộ: (nghiệp)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh giáo dục, chỉ việc học, nghiên cứu của sinh viên, học sinh.

Câu ví dụ

  • 他把全部精力都放在学业上Tā bǎ quánbù jīnglì dōu fàng zài xuéyè shàng thanh 1

    Anh ấy dồn toàn bộ精力 vào việc học

  • 她的学业成绩很好Tā de xuéyè chéngjì hěn hǎo thanh 1

    Kết quả học tập của cô ấy rất tốt

  • 不要因为工作影响学业Bùyào yīnwèi gōngzuò yǐngxiǎng xuéyè thanh 4

    Đừng để công việc ảnh hưởng đến việc học

  • 他完成了大学学业Tā wánchéngle dàxué xuéyè thanh 1

    Anh ấy đã hoàn thành chương trình đại học

Kết hợp thường gặp

  • 学业成绩xuéyè chéngjì thanh 2

    kết quả học tập

  • 完成学业wánchéng xuéyè thanh 2

    hoàn thành việc học

  • 专心学业zhuānxīn xuéyè thanh 1

    chăm chỉ học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.