Từ vựng tiếng Trung
rú如
Nghĩa tiếng Việt
ví dụ, như
1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
如
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ 'nữ' (女) chỉ phụ nữ.
- Bên phải là chữ 'khẩu' (口) chỉ miệng.
→ Chữ '如' thường mang nghĩa là 'giống như', 'như là'.
Từ ghép thông dụng
如果
nếu như
如同
giống như, như là
如今
hiện nay, bây giờ