Từ vựng tiếng Trung
rú*yī

Nghĩa tiếng Việt

nhất quán như một, không thay đổi; luôn như vậy (thường dùng sau tính từ hoặc cụm từ, ví dụ 始终如一)

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ giới, phụ nữ)

6 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

如一 hầu như không đứng độc lập mà luôn đi sau một tính từ/trạng từ trong cụm cố định: 始终如一 (luôn nhất quán), 表里如一 (trong ngoài đồng nhất), 一如既往 (như trước giờ vẫn vậy).

Câu ví dụ

  • 他对工作始终如一,从不懈怠。Tā duì gōngzuò shǐzhōng rú yī, cóng bù xièdài. thanh 1

    Anh ấy nhất quán trong công việc, không bao giờ lơ là.

  • 这家店的服务质量始终如一。Zhè jiā diàn de fúwù zhìliàng shǐzhōng rú yī. thanh 4

    Chất lượng dịch vụ của tiệm này luôn nhất quán.

  • 表里如一是做人的基本原则。Biǎolǐ rú yī shì zuòrén de jīběn yuánzé. thanh 3

    Trong ngoài nhất quán là nguyên tắc cơ bản trong đạo làm người.

  • 他对待朋友如一,从不区别对待。Tā duìdài péngyǒu rú yī, cóng bù qūbié duìdài. thanh 1

    Anh ấy đối xử với bạn bè như nhau, không phân biệt.

Kết hợp thường gặp

  • 始终如一shǐzhōng rú yī thanh 3

    nhất quán từ đầu đến cuối

  • 表里如一biǎolǐ rú yī thanh 3

    trong ngoài như một, không hai lòng

  • 言行如一yánxíng rú yī thanh 2

    lời nói đi đôi với việc làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.