Từ vựng tiếng Trung
rú*yī

Nghĩa tiếng Việt

nhất quán

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ giới, phụ nữ)

6 nét

Bộ: (một)

1 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '如' có bộ '女' chỉ về người phụ nữ, kết hợp với phần còn lại tạo nghĩa là 'giống như, ví như'.
  • Chữ '一' là nét ngang đơn giản, biểu thị số một, ý nghĩa đơn giản nhất.

'如一' có thể hiểu là 'giống như một', thường diễn đạt sự đồng nhất, không thay đổi.

Từ ghép thông dụng

如果rúguǒ

nếu như

比喻bǐyù

ví dụ

一如既往yīrújìwǎng

như thường lệ