Từ vựng tiếng Trung
hǎo*yùn

Nghĩa tiếng Việt

may mắn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (sước)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '好' gồm có bộ '女' (nữ) và '子' (tử), có nghĩa là 'tốt' thường được liên tưởng đến sự kết hợp hài hòa giữa nữ và tử.
  • Chữ '运' có bộ '辶' (sước) chỉ sự di chuyển và phần '云' (vân) chỉ mây, kết hợp có nghĩa là sự dịch chuyển mang tính chất lưu động.

Tổng thể '好运' có nghĩa là 'vận may' hoặc 'sự may mắn'.

Từ ghép thông dụng

hǎoyùn

vận may tốt

hǎoyùnliánlián

may mắn liên tục

hǎoyùnlái

vận may đến