Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTính từ chỉ người có tinh thần cầu học, thích tìm hiểu kiến thức mới. Lưu ý: 好 在此词读作 hào (第四声), không phải hảo (第三声).
Câu ví dụ
- 他很好学
Anh ấy rất ham học hỏi kiến thức mới
- 好学好问的精神
Tinh thần vừa ham học vừa hay hỏi
- 好学不倦
Ham học hỏi mà không mệt mỏi
Kết hợp thường gặp
- 好学好问
- 勤奋好学
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.