Từ vựng tiếng Trung
hào*xué

Nghĩa tiếng Việt

ham học

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người phụ nữ)

6 nét

Bộ: (con)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '好' gồm hai phần: bên trái là '女' nghĩa là người phụ nữ, bên phải là '子' nghĩa là con. Kết hợp lại mang ý nghĩa một điều gì đó tốt đẹp hoặc yêu thích.
  • Chữ '学' có cấu trúc phía trên là '⺍', phần dưới là '子', thể hiện ý nghĩa học tập từ khi còn nhỏ.

Cụm từ '好学' mang nghĩa yêu thích việc học tập.

Từ ghép thông dụng

hǎoxué

hiếu học

hào

tò mò

xuéwèn

tri thức